stuttering
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tật nói lắp, chứng nói lắpdanh từA speech disorder in which the flow of speech is disrupted by involuntary repetitions and prolongations of sounds, syllables, words or phrases, and by involuntary silent pauses or blocks in which the stutterer is unable to produce sounds.
- Tiếng lắp bắp, lần nói lắpdanh từAn instance of stuttering.
- Lắp bắp, nói lắptính từThat stutters.
- Chật vật, không ổn địnhtính từHesitant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stutteringDạng gốc (base form)
- stutteringsSố nhiều (plural)
- more stutteringSo sánh hơn (comparative)
- most stutteringSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| covert stutteringdanh từ | danh từ | Một cách nói mà người nói lắp cẩn thận tránh các từ ngữ, âm thanh và các tác nhân kích thích khác có thể gây ra tình trạng nói lắp |
| interiorized stutteringdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với covert stuttering |
| interiorized stutterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với covert stuttering |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stutteringVí dụ
- 1999 Chelsea đầy thở phào đã chặn đứng chuỗi phong độ tệ hại nhất kể từ năm 1999 khi một chiến thắng chật vật trước Bolton mang lại cho nhà đương kim vô địch chiến thắng đầu tiên tại giải đấu sau bảy trận.
- .Bạn đã nói lắp.
- .James bắt đầu nói lắp.