Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stammering
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động của người nói lắp
danh từ
The act of one who stammers.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stammering
Dạng gốc
(base form)
stammering
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
We
could
not
understand
his
inarticulate
stammerings
.
At
that
point
,
humanity
crosses
another
threshold
,
miniaturizes
its
universe
into
symbolic
form
,
and
takes
a
toddling
step
toward
iconography
,
writing
,
and
the
first
stammerings
of
calendrical
notation
and
mathematics
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stammering
stammering
ly
Lắp bắp
trạng từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
tartajoso
giống đực
Lắp bắp; nói lắp
balbuciente
Lắp bắp; lắp bắp hoặc lắp bắp
AI
1
Hành động của người nói lắp
1
Hành động của người nói lắp
1
Hành động của người nói lắp