covert stuttering
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một cách nói mà người nói lắp cẩn thận tránh các từ ngữ, âm thanh và các tác nhân kích thích khác có thể gây ra tình trạng nói lắpdanh từkhông đếm được (uncountable)A manner of speaking in which a person who stutters is careful to avoid words, sounds, and other stimuli which trigger instances of stuttering.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- [] , . . . , , , .
- , , .