structuring
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cấu trúc, sự tổ chứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Structure; organization.
- Kỹ thuật chia nhỏ tiền (rửa tiền)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of smurfing (“money-laundering technique”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- structuringDạng gốc (base form)
- structuringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| document structuringdanh từ | danh từ | Sự sắp xếp có hệ thống và nhóm các câu trong một văn bản được tạo ra |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc structuringVí dụ
- , , , […]Ngược lại, một người vợ/chồng càng chiếm ưu thế rõ rệt so với người kia thì cấu trúc giao dịch của họ càng cứng nhắc, và các cuộc thảo luận về việc ai làm gì vào lúc nào càng ít thường xuyên hơn...
- ( ).CSS là một ngôn ngữ máy tính để trình bày và cấu trúc các trang web (HTML hoặc XML).
- company's .Người quản lý muốn cải thiện cấu trúc của công ty.