Dịch

stromal

tính từ (adjective)
UK/ˈstɹəʊ̯.məl/US/ˈstɹoʊ̯.məl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một stromatính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to a stroma.
  2. Liên quan đến sự gắn kết nhiễm sắc thể chị emtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to sister chromatid cohesion.

Cụm từ (phrase)

stromal celldanh từLoại tế bào mô liên kết có nhiều nhất trong tủy xương

Nguồn gốc (etymology)

AI