Nghĩa chính
- Đèn nhấp nháydanh từA stroboscopic lamp: a device used to produce regular flashes of light.
- Tín hiệu nhấp nháydanh từAn electronic signal in hardware indicating that a value is ready to be read.
- Nhấp nháyđộng từTo flash like a stroboscopic lamp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| horn/strobedanh từ | danh từ | Thiết bị thông báo báo cháy bao gồm còi và đèn nhấp nháy |
| bell/strobedanh từ | danh từ | Thiết bị thông báo báo cháy bao gồm chuông và đèn nhấp nháy |
| strobe lightdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với strobe |
| chime/strobedanh từ | danh từ | Thiết bị thông báo báo cháy bao gồm chuông và đèn nhấp nháy |
| remote strobedanh từ | danh từ | Thiết bị thông báo báo cháy chỉ bao gồm đèn nhấp nháy và không có thông báo bằng âm thanh |
| speaker/strobedanh từ | danh từ | Thiết bị thông báo báo cháy bao gồm loa và đèn nhấp nháy |
| strobe lightingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng đèn nhấp nháy |
Họ từ (word family)
cùng gốc strobeVí dụ
- , "" .Trong khi tất cả các nguồn sáng chiếu sáng chủ thể, đèn nhấp nháy vừa chiếu sáng vừa "đóng băng" chủ thể.
- ; tín hiệu nhấp nháy bộ nhớ; tín hiệu nhấp nháy dữ liệu
- ... , night-blue, , ...... khi họ làm tình, cô ấy run rẩy, cơ thể nhấp nháy ánh sáng bên dưới anh ta trong sắc kem và xanh đêm, mọi âm thanh bị kìm nén, đôi mắt cong hình trăng khuyết sau hàng mi vàng...