Nghĩa chính
- Kéo dài ra, duỗi radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is stretched.
- Động tác duỗi cơ, bài tập giãn cơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of physical exercise in which a specific skeletal muscle (or muscle group) is deliberately elongated to its fullest length in order to improve the muscle's felt elasticity and reaffirm comfortable muscle tone.
- Đòi hỏi nỗ lực lớn, căng thẳngtính từRequiring a high level of effort or performance.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của stretchđộng từpresent participle and gerund of stretch
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stretchingDạng gốc (base form)
- stretchingsSố nhiều (plural)
- more stretchingSo sánh hơn (comparative)
- most stretchingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| key stretchingdanh từ | danh từ | Các kỹ thuật được sử dụng để làm cho khóa an toàn hơn trước các cuộc tấn công vũ phu bằng cách tăng tài nguyên cần thiết để kiểm tra từng khóa có thể |
| stretching-irondanh từ | danh từ | Công cụ của Currier để mặc quần áo da |
| time stretchingdanh từ | danh từ | Kiểu chỉnh sửa chuyển động chậm đạt được trong quá trình hậu kỳ bằng cách chèn các khung hình mới vào giữa các khung hình đã được chụp thực sự |
| stretching framedanh từ | danh từ | Máy kéo sợi bông trước khi kéo thành sợi |
| stretching coursedanh từ | danh từ | Dãy gạch hoặc đá có tất cả các mặt hướng ra ngoài |
| stretching the long bow | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- [] , , , .[Da] phải trải qua nhiều lần giặt, đạp và kéo giãn trước khi đạt được độ mềm dẻo cần thiết.
- .Anh ấy đang duỗi người trên giường.
- .Tôi đã tập vài động tác giãn cơ.