Dịch

stretching

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kéo dài ra, duỗi radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is stretched.
  2. Động tác duỗi cơ, bài tập giãn cơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of physical exercise in which a specific skeletal muscle (or muscle group) is deliberately elongated to its fullest length in order to improve the muscle's felt elasticity and reaffirm comfortable muscle tone.
  3. Đòi hỏi nỗ lực lớn, căng thẳngtính từRequiring a high level of effort or performance.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của stretchđộng từpresent participle and gerund of stretch

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stretchingDạng gốc (base form)
  2. stretchingsSố nhiều (plural)
  3. more stretchingSo sánh hơn (comparative)
  4. most stretchingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

key stretchingdanh từCác kỹ thuật được sử dụng để làm cho khóa an toàn hơn trước các cuộc tấn công vũ phu bằng cách tăng tài nguyên cần thiết để kiểm tra từng khóa có thể
stretching-irondanh từCông cụ của Currier để mặc quần áo da
time stretchingdanh từKiểu chỉnh sửa chuyển động chậm đạt được trong quá trình hậu kỳ bằng cách chèn các khung hình mới vào giữa các khung hình đã được chụp thực sự
stretching framedanh từMáy kéo sợi bông trước khi kéo thành sợi
stretching coursedanh từDãy gạch hoặc đá có tất cả các mặt hướng ra ngoài
stretching the long bowChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

stretch-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạistrecching
tính từ, động từ

stretch-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạistrecchinge
  2. từ tiếng Anh cổstreċċende
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*strakkjandī

Ví dụ

  • [] , , , .[Da] phải trải qua nhiều lần giặt, đạp và kéo giãn trước khi đạt được độ mềm dẻo cần thiết.
  • .Anh ấy đang duỗi người trên giường.
  • .Tôi đã tập vài động tác giãn cơ.

AI