Dịch

stiletto

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dao găm nhỏdanh từA small, slender knife or dagger-like weapon intended for stabbing.
  2. Liễu kiếmdanh từA rapier.
  3. Dùidanh từAn awl.
  4. Đâm bằng dao găm nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To attack or kill with a stiletto (dagger).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stilettoNguyên thể (infinitive)
  2. stiletti (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. stilettoesSố nhiều (plural)
  4. stilettosSố nhiều (plural)
  5. stilettoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. stilettoingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

stiletto flydanh từCác loài ruồi săn mồi thuộc họ Therevidae
stiletto heeldanh từGót giày có phần đế rất hẹp - phần đế có bề mặt nhỏ hơn một centimet vuông. Chúng thường cao từ 5 đến 10 cm (2 đến 4 inch), nhưng có thể cao hơn nhiều. Những đôi thấp hơn đôi khi được gọi là gót chân mèo con
stiletto snakedanh từCác loài rắn thuộc họ Atractaspidinae
stiletto heelsGiày gót nhọn

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Gót nhọn
  1. A woman's shoe with a tall, slender heel (called a stiletto heel).

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýstiletto

Cùng gốc (doublet)stylet

Ví dụ

  • ; , , , , , .Ở đó, nguyên nhân cái chết được xác định sớm; nạn nhân của vụ bạo hành liều lĩnh này đã bị đâm chết từ tai này sang tai kia bằng một dụng cụ dài và sắc, có hình dạng như một con dao găm cổ, mà tôi có thể nói là sau đó được tìm thấy dưới những chiếc gối đỡ của cỗ xe ngựa.
  • , .Ký ức về những tội ác trước đây trong dân chúng, khi cướp bóc thành phố và đâm găm những người dân, vẫn còn đủ tươi trong trí nhớ của chính quyền để làm động lực bổ sung nhằm ngăn chặn những rối loạn tương tự.
  • .Cô gái trẻ mập mạp nhanh chóng nhấn gót nhọn của mình vào ngón chân cái của tôi, với lý do rằng tôi đã cư xử quá mạnh bạo.

AI