Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Stevedanh từA1a common male given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Adam and Stevedanh từ | danh từ | Cụm từ, thường mang tính châm biếm, kể lại cặp đôi Adam và Eva trong Kinh thánh là một cặp đồng tính luyến ái, Adam và Steve. Trong ngữ cảnh, nó có thể được sử dụng như một lời miệt thị chống lại đồng tính luyến ái hoặc phản đối tôn giáo đối với nó |
| Adam and Eve, not Adam and Stevecụm từ | cụm từ | Cụm từ chỉ ra quan niệm rằng chỉ có quan hệ tình dục khác giới mới có giá trị |
| stevens family | Gia đình Stevens | |
| stevedore's knotdanh từ | danh từ | Nút thắt được tạo thành từ một vòng lặp đi qua chính nó ba lần |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xếp hàng hóa lên tàu
- To pack or stow, as cargo in a ship's hold.
Họ từ (word family)
cùng gốc steveNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ stevedore
Ví dụ
- .Steve đã không phàn nàn.
- .Steve đã không về nhà.
- .Steve được mọi người yêu mến.