Dịch

steve

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Stevedanh từA1a common male given name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. steveNguyên thể (infinitive)
  2. stevesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. stevedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stevingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Adam and Stevedanh từCụm từ, thường mang tính châm biếm, kể lại cặp đôi Adam và Eva trong Kinh thánh là một cặp đồng tính luyến ái, Adam và Steve. Trong ngữ cảnh, nó có thể được sử dụng như một lời miệt thị chống lại đồng tính luyến ái hoặc phản đối tôn giáo đối với nó
Adam and Eve, not Adam and Stevecụm từCụm từ chỉ ra quan niệm rằng chỉ có quan hệ tình dục khác giới mới có giá trị
stevens familyGia đình Stevens
stevedore's knotdanh từNút thắt được tạo thành từ một vòng lặp đi qua chính nó ba lần

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xếp hàng hóa lên tàu
  1. To pack or stow, as cargo in a ship's hold.

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ stevedore

Ví dụ

  • .Steve đã không phàn nàn.
  • .Steve đã không về nhà.
  • .Steve được mọi người yêu mến.

AI