stevens là số nhiều của steven
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Giọng, tiếngdanh từVoice, especially when loud or strong.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stevenDạng gốc (base form)
- stevensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| even steventính từ, trạng từ, danh từ | tính từ, trạng từ, danh từ | Hoàn toàn ngang bằng, ngang nhau |
| Steven Caydanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ |
| stevens family | Gia đình Stevens |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lời cầu khẩn
- Lời cầu khẩn, mệnh lệnhA request, petition, prayer, or command.
Ví dụ
- Thomas's .Giọng của Thomas trở nên thô ráp và cao lên.
- , ; .Hãy để chúng ta thực hiện vài trò tài nghệ, Và chúng ta sẽ đi dạo trong rừng; Chúng ta có thể tình cờ gặp Robin Hood, Ở đây vào một dịp chưa định trước.
- Seagal.Anh ấy đang bắt chước Steven Seagal.
Họ từ (word family)
cùng gốc stevenNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisteven“voice, command, constitution”
- từ tiếng Anh cổstefn“voice”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stebnu
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisteven“appointment”
- từ tiếng Anh cổstefn“a time, turn, tour of duty”
- từ tiếng German nguyên thủy*stabnijaz