Dịch

stenosis

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chứng hẹp, sự thu hẹpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abnormal narrowing or stricture in a blood vessel or other tubular organ.
  2. Suy giảm năng lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reduction in either mental or physical capacity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. stenosisDạng gốc (base form)
  2. stenoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

pyloric stenosisdanh từTình trạng môn vị bị thu hẹp làm cản trở quá trình vận chuyển thức ăn bình thường từ dạ dày đến ruột non

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

steno--osis

  1. từ tiếng Latinh mớistenōsis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổστένωσιςsténōsis“narrowing”

AI