Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
stenotic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thuộc chứng hẹp một cơ quan trong cơ thể
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to a stenosis
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stenotic
steno
sis
Chứng hẹp, sự thu hẹp
danh từ
homeo
stenotic
Liên quan đến chứng nội môi
tính từ
broncho
stenotic
Liên quan đến chứng hẹp phế quản
tính từ
un
stenotic
Không hẹp
tính từ
Xem thêm 10 từ
AI
1
Thuộc chứng hẹp một cơ quan trong cơ thể
1
Thuộc chứng hẹp một cơ quan trong cơ thể
1
Thuộc chứng hẹp một cơ quan trong cơ thể