Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ăn cắp, ăn trộmdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of the verb to steal, theft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stealingDạng gốc (base form)
- stealingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charge someone with stealing | Buộc tội ai ăn cắp | |
| identity stealing | Đánh cắp danh tính | |
| caught stealingtính từ | tính từ | Bị ném ra ngoài (tức là đưa ra ngoài) trong khi cố gắng đánh cắp căn cứ |
| cap stealingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cap snatching |
| show-stealingtính từ | tính từ | Đánh cắp chương trình |
| work stealingdanh từ | danh từ | Thuật toán và chiến lược lập lịch cho các chương trình máy tính đa luồng, trong đó một luồng có thể "đánh cắp" công việc từ hàng đợi của các luồng khác |
| angle stealingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật chống radar mà kẻ đánh cắp góc dựa vào |
| scene stealingdanh từ | danh từ | Hiện tượng cướp hiện trường |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Đồ ăn cắp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Đồ ăn cắp, của phi phápThat which is stolen; stolen property.
Họ từ (word family)
cùng gốc stealingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- – . .Chính khách xoàng xĩnh tìm kiếm những cơ hội nhỏ nhen – những món lặt vặt và đồ bòn rút mà công chúng lơ đễnh có thể bỏ lại cho hạng người như hắn. Chính khách vĩ đại tìm kiếm những cơ hội lớn lao.
- Bakhita .Bakhita bị nghiện trộm cắp.
- ?Đó chẳng phải là ăn cắp sao?