Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
manstealing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bắt cóc con người, đặc biệt là nhằm mục đích biến họ thành nô lệ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
kidnapping human beings, especially with a view to their enslavement.
Nguồn gốc
(etymology)
man
+
stealing
AI
1
Bắt cóc con người
1
Bắt cóc con người
1
Bắt cóc con người