Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stealingest
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có xu hướng ăn trộm nhiều nhất; kẻ trộm nhất
tính từ
Most inclined to steal; most thievish.
Nguồn gốc
(etymology)
stealing
+
-est
Ví dụ
One
extended
family
member
in
Kansas
City
was
known
by
friends
as
"
the
stealingest
son-of-a-bitch
in
town
.
"
“
This
is
the
stealingest
dog
I
ever
did
know
,”
muttered
Maria
beneath
the
lace
.
“
She's
got
something
and
won't
give
it
up
.”
AI
1
Có xu hướng ăn trộm nhiều nhất
1
Có xu hướng ăn trộm nhiều nhất
1
Có xu hướng ăn trộm nhiều nhất