Nghĩa chính
- Thuốc statin, thuốc giảm cholesteroldanh từAny of a class of drugs (chiefly lactones or pyrroles) that lower the amount of cholesterol in the blood by inhibiting an enzyme involved in its biosynthesis.
- Hormone ức chếdanh từAn inhibiting hormone; a hormone that is involved primarily in inhibiting the release of another hormone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- statinDạng gốc (base form)
- statinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -statinhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên thuốc statin |
Ví dụ
- .Trong số mới nhất có báo cáo về khả năng của một số statin hàng đầu trong việc giảm tử vong do ung thư phổ biến và làm chậm suy giảm trí nhớ theo tuổi.
- , , .Một thử nghiệm đang diễn ra để xem các loại thuốc quản lý bệnh tim phổ biến như statin có lợi cho người nhiễm HIV hay không.
Họ từ (word family)
cùng gốc statin- statingTình trạng, trạng tháidanh từ, động từB1
- statineAxit amin khác thường là axit 4-amino-3-hydroxy-6-methylheptanoic là thành phần của pepstatin; bất kỳ dẫn xuất nào của hợp chất nàydanh từ
- blebbistatinChất ức chế phân tử nhỏ có tính đặc hiệu cao đối với myosin không phải cơdanh từ
- nonstatinCác loại thuốc không phải là statindanh từ