Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-statin
hậu tố
Nghĩa chính
1
Dùng để tạo thành tên thuốc statin
hậu tố
Used to form the names of statin drugs
2
Dùng để tạo thành tên của các hormone ức chế. ví dụ. somatostatin
hậu tố
Used to form the names of inhibiting hormones. e.g. somatostatin
AI
1
Dùng để tạo thành tên thuốc statin
2
Dùng để tạo thành tên của các hormone ức chế. ví dụ. somatostatin
1
Dùng để tạo thành tên thuốc statin
2
Dùng để tạo thành tên của các hormone ức chế. ví dụ. somatostatin
1
Dùng để tạo thành tên thuốc statin
2
Dùng để tạo thành tên của các hormone ức chế. ví dụ. somatostatin