Dịch

stateless

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không lưu trạng tháitính từkhông so sánh (not comparable)Of a system or protocol, such that it does not keep a persistent state between transactions.
  2. Không quốc tịchtính từkhông so sánh (not comparable)Without a state or nationality; not subject to any state.
  3. Vô chính quốctính từkhông so sánh (not comparable)Neither believing in nor supporting the idea of nations.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

stateless persondanh từNgười không phải là công dân của bất kỳ nước nào. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)
stateless capitalismdanh từChủ nghĩa tư bản vô chính phủ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giản dị
  1. không so sánh (not comparable)Giản dị, không cầu kỳWithout state or pomp.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Một máy chủ không lưu trạng thái xử lý từng yêu cầu một cách độc lập.
  • Công ước Liên Hợp Quốc về Địa vị của Người không có quốc tịch
  • .Anh ấy đã trở thành người không quốc tịch.

AI