stateless
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không lưu trạng tháitính từkhông so sánh (not comparable)Of a system or protocol, such that it does not keep a persistent state between transactions.
- Không quốc tịchtính từkhông so sánh (not comparable)Without a state or nationality; not subject to any state.
- Vô chính quốctính từkhông so sánh (not comparable)Neither believing in nor supporting the idea of nations.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stateless persondanh từ | danh từ | Người không phải là công dân của bất kỳ nước nào. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| stateless capitalismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa tư bản vô chính phủ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Giản dị
- không so sánh (not comparable)Giản dị, không cầu kỳWithout state or pomp.
Họ từ (word family)
cùng gốc statelessNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Một máy chủ không lưu trạng thái xử lý từng yêu cầu một cách độc lập.
- Công ước Liên Hợp Quốc về Địa vị của Người không có quốc tịch
- .Anh ấy đã trở thành người không quốc tịch.