Dịch

stateful

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hỗ trợ các trạng thái khác nhau, phản ứng với cùng một đầu vào khác nhau tùy thuộc vào trạng thái hiện tạitính từkhông so sánh (not comparable)That supports different states, reacting to the same input differently depending on the current state.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đầy đủ trạng thái
  1. không so sánh (not comparable)Đầy đủ trạng thái; trang nghiêmFull of state; stately.

Ví dụ

  • . .

AI