Dịch

starring

B1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈstɑɹɪŋ/

Dạng gốc:starNgôi sao, vì sao

Nghĩa chính

  1. Có diễn viên chính làđộng từThat which has the specified actor or actors, especially those in lead roles, in its cast.
  2. Ngôi saođộng từpresent participle and gerund of star
  3. Việc đóng vai chínhdanh từThe action of the verb to star.
  4. Đóng vai chính, giữ vai chínhtính từkhông so sánh (not comparable)Performing as a star; having the leading role.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. starringDạng gốc (base form)
  2. starringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

starring roleVai chính

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Ben-Hur.Charlton Heston có một vai chính trong phim Ben-Hur
  • ?Ai có vai diễn chính?
  • .Tom đóng vai chính trong một phim hài lãng mạn.

AI