Nghĩa chính
- Có người ngắm sao; một nhà thiên văn học hoặc nhà chiêm tinh (đặc biệt là một nhà chiêm tinh nghiệp dư)danh từSomeone who gazes at the stars; an astronomer or astrologer (now especially an amateur one).
- Các họ Uranoscopidae của cá sống ở đáydanh từAny of family Uranoscopidae of bottom-dwelling fish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stargazerDạng gốc (base form)
- stargazersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Atlantic stargazer | Chưa có nghĩa | |
| electric stargazer | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc stargazerVí dụ
- […] , , , sharp-sighted .
- sretch , .