Nghĩa chính
Thêm 29 nghĩa- Một họ quen thuộc từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA habitational surname from Old English.
- Tên riêng nam giớidanh từ riêngA male given name transferred from the surname, popular in the early 20th century.
- Thủ phủ quần đảo Falklanddanh từ riêngA town, the capital of the Falkland Islands, also known as Port Stanley.
- Thị trấn ở Tasmania, Úcdanh từ riêngA small town in Circular Head council area, north-west Tasmania, Australia.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Stanley Pooldanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Pool Malebo |
| Port Stanleydanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô của Quần đảo Falkland |
| Stanley Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Thác Boyoma |
| Stanley Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Poole, Dorset, Anh (OS lưới ref SZ0192) |
| Stanley Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Pháo đài Pierre |
| Stanley Commondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Stanley và Stanley Common, quận Erewash, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK4142) |
| Stanley knifedanh từ | danh từ | Loại dao tiện ích có thể thu vào với lưỡi dao có thể thay thế được |
| Stanley cranedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với blue crane |
29 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 29
Thị trấn ở Victoria
- Thị trấn ở Victoria, ÚcA small town near Beechworth, Victoria, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc StanleyVí dụ
- ?
- . .
- 1953.