Nghĩa chính
- Chánh án tỉnh, chỉ huy quân sự, và với tư cách là thành viên của Hạ viện Orange, quý tộc cấp cao nhất ở Cộng hòa Hà Lan, người thường giữ chức vụ nguyên thủ quốc gia trên thực tế cùng với Đại tướng của Bang; vị trí này được cha truyền con nối vào năm 1747danh từThe chief provincial magistrate, military commander, and, as a member of the House of Orange, highest-ranking noble in the Dutch Republic, who often served as a de facto head of state alongside the States General; the position became hereditary in 1747
- Chức vụ trước đây do các quan chức Đan Mạch và Thụy Điển nắm giữ, được dịch tốt nhất là toàn quyềndanh từAn office formerly held by Danish and Swedish officials, best translated as governor-general.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stadtholderDạng gốc (base form)
- stadtholdersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Lan trung đạistathouder
- từ tiếng Latinh trung đạilocum tenēns
Cùng gốc (doublet)locum tenenslieutenant
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc stadtholderVí dụ
- “ ” “”, . , , .
- , .