Dịch

squawk

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Quác quácdanh từA shrill noise, especially made by a voice or bird. If made by a bird, it typically signals discomfort or anger; a yell, scream, or call.
  2. Mã bộ phát đáp gồm bốn chữ số được máy bay sử dụng để nhận dạng hoặc truyền tín hiệu khẩn cấpdanh từA four-digit transponder code used by aircraft for identification or transmission of emergency signals.
  3. Khiếu nại hoặc phản đốidanh từA complaint or objection.
  4. Tạo ra tiếng kêu chói tai; la hét, la hét hoặc gọi tođộng từTo make a squawking noise; to yell, scream, or call out shrilly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squawkNguyên thể (infinitive)
  2. squawksSố nhiều (plural)
  3. squawkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. squawkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

squawk boxdanh từHệ thống liên lạc nội bộ hoặc địa chỉ công cộng
squawk bookdanh từSổ tay của kỹ sư máy bay liệt kê những lỗi cần chú ý
squawk duckdanh từĐồng nghĩa với Baikal teal
squawk sheetdanh từBáo cáo của phi công về các vấn đề xảy ra với máy bay trong quá trình bay

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Vấn đề hoặc khiếu nại liên quan đến bảo trì máy bay
  1. An issue or complaint related to aircraft maintenance.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • " ," .
  • , = ==, .

AI