Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Quác quácdanh từA shrill noise, especially made by a voice or bird. If made by a bird, it typically signals discomfort or anger; a yell, scream, or call.
- Mã bộ phát đáp gồm bốn chữ số được máy bay sử dụng để nhận dạng hoặc truyền tín hiệu khẩn cấpdanh từA four-digit transponder code used by aircraft for identification or transmission of emergency signals.
- Khiếu nại hoặc phản đốidanh từA complaint or objection.
- Tạo ra tiếng kêu chói tai; la hét, la hét hoặc gọi tođộng từTo make a squawking noise; to yell, scream, or call out shrilly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| squawk boxdanh từ | danh từ | Hệ thống liên lạc nội bộ hoặc địa chỉ công cộng |
| squawk bookdanh từ | danh từ | Sổ tay của kỹ sư máy bay liệt kê những lỗi cần chú ý |
| squawk duckdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Baikal teal |
| squawk sheetdanh từ | danh từ | Báo cáo của phi công về các vấn đề xảy ra với máy bay trong quá trình bay |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Vấn đề hoặc khiếu nại liên quan đến bảo trì máy bay
- An issue or complaint related to aircraft maintenance.
Họ từ (word family)
cùng gốc squawkNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- " ," .
- , = ==, .