squawker
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một cái gì đó kêu quác quácdanh từSomething that squawks.
- Người hay phàn nàn hoặc phản đối ầm ĩdanh từA person who complains or protests noisily.
- Người cung cấp thông tin; một con bồ câu phândanh từAn informant; a stool pigeon.
- Loa được sử dụng cho các tần số trung gian giữa tần số của loa trầm và loa tweeterdanh từA loudspeaker used for frequencies intermediate between those of a woofer and a tweeter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squawkerDạng gốc (base form)
- squawkersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc radio được sử dụng trên xe cảnh sát để giữ liên lạc với trụ sở
- The radio used in police vehicles to keep in contact with headquarters.
Họ từ (word family)
cùng gốc squawkerVí dụ
- .