Dịch

squawker

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một cái gì đó kêu quác quácdanh từSomething that squawks.
  2. Người hay phàn nàn hoặc phản đối ầm ĩdanh từA person who complains or protests noisily.
  3. Người cung cấp thông tin; một con bồ câu phândanh từAn informant; a stool pigeon.
  4. Loa được sử dụng cho các tần số trung gian giữa tần số của loa trầm và loa tweeterdanh từA loudspeaker used for frequencies intermediate between those of a woofer and a tweeter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squawkerDạng gốc (base form)
  2. squawkersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc radio được sử dụng trên xe cảnh sát để giữ liên lạc với trụ sở
  1. The radio used in police vehicles to keep in contact with headquarters.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI