squark
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bản sao siêu đối xứng giả thuyết của một quark, có spin bằng 0 thay vì một nửadanh từA hypothetical supersymmetric counterpart to a quark, having a spin of zero instead of one-half.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squarkDạng gốc (base form)
- squarksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sup squarkdanh từ | danh từ | Squark là đối tác siêu đối xứng giả định của một quark lên |
| stop squarkdanh từ | danh từ | Bình phương là đối tác siêu đối xứng giả định của quark đỉnh |
| sdown squarkdanh từ | danh từ | Con quark là đối tác siêu đối xứng giả định của một quark xuống |
| scharm squarkdanh từ | danh từ | Squark là đối tác siêu đối xứng giả định của quark duyên |
| sbottom squarkdanh từ | danh từ | Bình phương là đối tác siêu đối xứng giả định của quark đáy |
| sstrange squarkdanh từ | danh từ | Con vuông là đối tác siêu đối xứng giả thuyết của một quark lạ |