Dịch

quark

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quắcdanh từIn the Standard Model, one of a number of elementary subatomic particles having fractional electric charge that forms matter. They are theorized not to exist in isolation, but only in combinations in hadrons such as neutrons and protons or in quark–gluon plasmas.
  2. Số định danh chuỗi, mã định danh chuỗidanh từAn integer that uniquely identifies a text string.
  3. Chuỗi vô nghĩadanh từA nonsense, trivial text string.
  4. Phô mai quark, phô mai tươidanh từkhông đếm được (uncountable)A soft, creamy, unripened cheese made from cow's milk, originating from and eaten throughout central, northern, eastern, and southeastern Europe, as well as the Low Countries.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quarkDạng gốc (base form)
  2. quarksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

up quarkdanh từQuark có điện tích nhỏ +2/3 và khối lượng khoảng 1,5 đến 4 MeV
top quarkdanh từQuắc đỉnh
sea quarkdanh từCặp quark-phản quark ảo, được hình thành khi một gluon của trường màu của hadron tách ra
down quarkdanh từQuắc xuống
quark stardanh từNgôi sao kỳ lạ giả định bao gồm plasma quark-gluon
quark novadanh từVụ nổ dữ dội giả định xảy ra do sự chuyển đổi của sao neutron thành sao quark
quark modeldanh từMô hình tổ chức các baryon và meson theo thành phần của các quark và phản quark liên kết trong các nhóm hai hoặc ba; một phần của Mô hình Chuẩn
charm quarkdanh từQuắc duyên

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cò bợ
  1. Cò bợ, vạcThe black-crowned night heron (Nycticorax nycticorax).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Murray Gell-Mann đặt ra

danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcQuark“cottage cheese; curds; curd cheese”

Cùng gốc (doublet)tvorogtwaróg

danh từ

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • Tom's .Kỹ năng nấu nướng của Tom chỉ giới hạn ở khoai tây luộc ăn kèm phô mai quark.
  • .Tom bóp vụn bánh quy rồi trộn vào phô mai quark.
  • , ?Tom, bạn có thể giải thích cho tôi hạt quark là gì không?

AI