Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quắcdanh từIn the Standard Model, one of a number of elementary subatomic particles having fractional electric charge that forms matter. They are theorized not to exist in isolation, but only in combinations in hadrons such as neutrons and protons or in quark–gluon plasmas.
- Số định danh chuỗi, mã định danh chuỗidanh từAn integer that uniquely identifies a text string.
- Chuỗi vô nghĩadanh từA nonsense, trivial text string.
- Phô mai quark, phô mai tươidanh từkhông đếm được (uncountable)A soft, creamy, unripened cheese made from cow's milk, originating from and eaten throughout central, northern, eastern, and southeastern Europe, as well as the Low Countries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quarkDạng gốc (base form)
- quarksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| up quarkdanh từ | danh từ | Quark có điện tích nhỏ +2/3 và khối lượng khoảng 1,5 đến 4 MeV |
| top quarkdanh từ | danh từ | Quắc đỉnh |
| sea quarkdanh từ | danh từ | Cặp quark-phản quark ảo, được hình thành khi một gluon của trường màu của hadron tách ra |
| down quarkdanh từ | danh từ | Quắc xuống |
| quark stardanh từ | danh từ | Ngôi sao kỳ lạ giả định bao gồm plasma quark-gluon |
| quark novadanh từ | danh từ | Vụ nổ dữ dội giả định xảy ra do sự chuyển đổi của sao neutron thành sao quark |
| quark modeldanh từ | danh từ | Mô hình tổ chức các baryon và meson theo thành phần của các quark và phản quark liên kết trong các nhóm hai hoặc ba; một phần của Mô hình Chuẩn |
| charm quarkdanh từ | danh từ | Quắc duyên |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cò bợ
- Cò bợ, vạcThe black-crowned night heron (Nycticorax nycticorax).
Họ từ (word family)
cùng gốc quarkNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- Tom's .Kỹ năng nấu nướng của Tom chỉ giới hạn ở khoai tây luộc ăn kèm phô mai quark.
- .Tom bóp vụn bánh quy rồi trộn vào phô mai quark.
- , ?Tom, bạn có thể giải thích cho tôi hạt quark là gì không?