quawk
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Diệc đêm đầu đen, Nycticorax nycticoraxdanh từThe black-crowned night heron, Nycticorax nycticorax.
- Tiếng kêu chói tai của loài chim này hay loài chim khácdanh từThe harsh call of this or other birds.
- Của loài chim, phát ra những tiếng kêu to và gay gắtđộng từOf birds, to give loud, harsh vocalisations.
Ví dụ
- / .
- […] . […] " , ," ; " , , ."