spry
A1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nhanh nhẹntính từHaving great power of leaping or running; nimble; active.
- Sống động; vui vẻtính từVigorous; lively; cheerful; sprightly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổsprækr“nimble, lively”
- từ tiếng German nguyên thủy*sprēkiz“lively”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)preg-“to strew, jerk, sprinkle, scatter”
Ví dụ
- . ' .' ' ,' . ' ?'Thuyền trưởng cau mày đầy vẻ bối rối dữ dội. “Anh trông nhanh nhẹn một cách đáng ngờ đối với một người đã đập vỡ cả một chai rượu mạnh và thêm gần một ounce thuốc lá dăm trong đúng một buổi tối.
- .Anh ấy không nhanh nhẹn như trước nữa.
- .Cô ấy không nhanh nhẹn như trước nữa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhanh nhẹn