Dịch

sprocket

B2danh từ (noun)
UK/ˈspɹɒkɪt/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đĩa, bánh răngdanh từA toothed wheel that enmeshes with a chain or other perforated band.
  2. Phần mái loedanh từA flared extension at the base of a sloped roof.
  3. Tên sản phẩm giả địnhdanh từA placeholder name for an unnamed, unspecified, or hypothetical manufactured good or product.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sprocketDạng gốc (base form)
  2. sprocketsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sprocket wheeldanh từBánh xe bao gồm các bánh răng (răng) tương tác với các mắt xích, các khối nghiêng trên dây cáp hoặc các bánh răng của dây đai

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đĩa
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Đĩa, bánh răngThe tooth of such a wheel.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • 100 , 200 .Giả sử chúng ta có một nhà máy widget sản xuất 100 widget mỗi năm và một nhà máy sprocket sản xuất 200 sprocket mỗi năm.
  • ?Bạn có biết đĩa xích là gì không?
  • .Cạy vòng hãm cố định đĩa xích vào may-ơ.

AI