Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đĩa, bánh răngdanh từA toothed wheel that enmeshes with a chain or other perforated band.
- Phần mái loedanh từA flared extension at the base of a sloped roof.
- Tên sản phẩm giả địnhdanh từA placeholder name for an unnamed, unspecified, or hypothetical manufactured good or product.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sprocketDạng gốc (base form)
- sprocketsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sprocket wheeldanh từ | danh từ | Bánh xe bao gồm các bánh răng (răng) tương tác với các mắt xích, các khối nghiêng trên dây cáp hoặc các bánh răng của dây đai |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đĩa
- thường dùng số nhiều (usually plural)Đĩa, bánh răngThe tooth of such a wheel.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sprocketNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 100 , 200 .Giả sử chúng ta có một nhà máy widget sản xuất 100 widget mỗi năm và một nhà máy sprocket sản xuất 200 sprocket mỗi năm.
- ?Bạn có biết đĩa xích là gì không?
- .Cạy vòng hãm cố định đĩa xích vào may-ơ.