Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sprocketless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có bánh xích
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a sprocket.
Nguồn gốc
(etymology)
sprocket
+
-less
Ví dụ
The
Synchro-Sound
16-
mm
.
professional
camera
is
described
which
features
a
sprocketless
sound
drive
designed
to
insure
flutterless
recording
.
AI
1
Không có bánh xích
1
Không có bánh xích
1
Không có bánh xích