Dịch

spitting

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈspɪtɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hiện tượng sùi khí, sự sùi bọt khídanh từkhông đếm được (uncountable)An appearance on the surface of melted silver or platinum allowed to cool slowly, jets of oxygen forming small cones and sometimes throwing up drops of molten metal.
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spitđộng từpresent participle and gerund of spit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spittingDạng gốc (base form)
  2. spittingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

spitting imagedanh từBản sao giống hệt
spitting distancedanh từKhoảng cách ngắn
spitting boxdanh từVật đựng để nhổ vào; một cái ống nhổ
spitting madtính từSủa điên cuồng; nhảy điên cuồng
spitting cobradanh từRắn hổ mang phun nọc
spitting spiderdanh từCác loài nhện thuộc họ Scytodidae. Những con nhện này bắt con mồi bằng cách phun chất lỏng bất động vào chúng
Equatorial spitting cobradanh từNaja sumatrana, một loài rắn hổ mang phun nọc độc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nước bọt
  1. Nước bọt, nước dãiexpectoration

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ; stone-workers.Bốn anh em mang họ Smith đều chết vì chứng khạc ra đờm đen; tất cả họ đều là thợ đá.
  • .Cấm khạc nhổ.
  • .Cậu đang tuôn ra những lời nói dối nghe có vẻ hợp lý.

AI