Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hiện tượng sùi khí, sự sùi bọt khídanh từkhông đếm được (uncountable)An appearance on the surface of melted silver or platinum allowed to cool slowly, jets of oxygen forming small cones and sometimes throwing up drops of molten metal.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spitđộng từpresent participle and gerund of spit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spittingDạng gốc (base form)
- spittingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spitting imagedanh từ | danh từ | Bản sao giống hệt |
| spitting distancedanh từ | danh từ | Khoảng cách ngắn |
| spitting boxdanh từ | danh từ | Vật đựng để nhổ vào; một cái ống nhổ |
| spitting madtính từ | tính từ | Sủa điên cuồng; nhảy điên cuồng |
| spitting cobradanh từ | danh từ | Rắn hổ mang phun nọc |
| spitting spiderdanh từ | danh từ | Các loài nhện thuộc họ Scytodidae. Những con nhện này bắt con mồi bằng cách phun chất lỏng bất động vào chúng |
| Equatorial spitting cobradanh từ | danh từ | Naja sumatrana, một loài rắn hổ mang phun nọc độc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nước bọt
- Nước bọt, nước dãiexpectoration
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc spittingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; stone-workers.Bốn anh em mang họ Smith đều chết vì chứng khạc ra đờm đen; tất cả họ đều là thợ đá.
- .Cấm khạc nhổ.
- .Cậu đang tuôn ra những lời nói dối nghe có vẻ hợp lý.