sprouting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự mọc mầm; đâm chồi; nảy chồidanh từThe act by which something sprouts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sproutingDạng gốc (base form)
- sproutingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc sproutingVí dụ
- Workingmen's […]Hồ sơ lịch sử trước và sau chiến tranh cho thấy xu hướng hành động chính trị độc lập trong các đợt nảy mầm lặp đi lặp lại của nhiều đảng Cải cách Lao động và Người lao động […]
- , .Bất chấp lớp phủ vỏ cây, cây lưu ly vẫn đang mọc lên xung quanh cây gốc.
- .Các tòa nhà văn phòng mới dường như đang mọc lên khắp thành phố.