Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của spironolactonedanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)A polycyclic compound or system that contains a single atom as the only common member of two rings.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spiro-tiền tố | tiền tố | Xoắn ốc |
| spiro compounddanh từ | danh từ | Các hợp chất đa vòng có một nguyên tử đơn (thường là cacbon) là thành viên chung duy nhất của hai vòng |
| spiro-annulatedtính từ | tính từ | Mô tả hai vòng được nối với nhau thông qua một nguyên tử để tạo thành hợp chất spiro |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của spironolactone
- không đếm được (uncountable)Clipping of spironolactone.
Ví dụ
- , . “ ,” . “ , , .”Sau khi thử mọi thứ ngoại trừ Accutane, cuối cùng cô ấy đã tìm ra sự kết hợp thần kỳ giữa spironolactone và thuốc tránh thai nội tiết. "Thuốc tránh thai và spiro là bộ đôi mơ ước của tôi," cô ấy nói. "Chúng đã loại bỏ mụn trứng cá, làn da tôi trở nên hoàn hảo, nhưng tôi phải dùng cả hai
Họ từ (word family)
cùng gốc spiro- spironolactoneLoại thuốc steroid hoạt động như một chất kháng khoáng chất (với mục đích được sử dụng trong điều trị một số loại phù nề và tăng huyết áp) và một chất kháng androgen (với mục đích được sử dụng như một phần của một số loại liệu pháp hormone, đặc biệt đối với phụ nữ chuyển giới)danh từ
- spiroidDạng xoắntính từ, danh từ
- spiroatomNguyên tử kết nối trong hợp chất spirodanh từ
- spirocystCác động vật nguyên sinh thuộc chi Spirocystisdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhspīra“coil, twist”