Dịch

spiritually

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thuộc linh hồn con người, thuộc giáo hộitrạng từIn a manner affecting, relating or pertaining to the spirit or the soul.
  2. Về mặt tinh thần, tựa như, giống nhưtrạng từngoại động từ (transitive)Identical (or similar) in vibes to; best understood through the connotations of

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spirituallyDạng gốc (base form)
  2. more spirituallySo sánh hơn (comparative)
  3. most spirituallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spiritually Israelitính từBiểu tượng cho lòng tham của công ty, đạo văn, chiếm đoạt văn hóa và văn hóa có ảnh hưởng mang tính biểu diễn (không nhất thiết phải có bất kỳ mối liên hệ nào với Israel)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • bị lạm dụng thể xác và tinh thần
  • , , , , , .Giờ thì tôi không nghĩ Doug thực sự gọi bài hát là câu khách giải Oscar, tôi không nghĩ anh ấy cho rằng họ đang cố lấy lòng Viện Hàn lâm, nhưng tôi nghĩ anh ấy cho rằng The Wall mang tinh thần câu khách Oscar, tức là không chân thành.
  • .Chỉ những kẻ mù quáng về tâm linh mới làm hại người khác.

AI