Dịch

spec

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/spɛk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Dạng rút gọn của specificationdanh từClipping of specification.
  2. Dạng rút gọn của speculationdanh từClipping of speculation.
  3. Quy định thông số, ghi rõ thông số kỹ thuậtđộng từngoại động từ (transitive)To specify, especially in a formal specification document.
  4. Dạng rút gọn của specifiedtính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of specified

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. specNguyên thể (infinitive)
  2. spec's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. specsSố nhiều (plural)
  4. spec'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. spec'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. specedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  7. speccedPhân từ II (past participle)
  8. specingPhân từ I (present participle)
  9. spec'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  10. speccingPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be speccedđược trang bị cấu hìnhThe camera is well specced for the price.Chiếc máy ảnh này có cấu hình tốt so với giá tiền.

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 2
Dạng rút gọn của specialization
  1. Clipping of specialization.

Ví dụ

  • .Bản thông số kỹ thuật không đề cập gì đến hành vi này.
  • .Tôi nhận thấy một số xưởng chuyên nghiệp muốn mọi thứ phải được quy định thông số hoàn chỉnh, trong khi người tự đóng ở nhà sẽ cứ làm theo cách mình muốn.
  • . .Mọi thứ đều màu trắng. Không có lấy một đốm màu nào.

AI