Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Dạng rút gọn của specificationdanh từClipping of specification.
- Dạng rút gọn của speculationdanh từClipping of speculation.
- Quy định thông số, ghi rõ thông số kỹ thuậtđộng từngoại động từ (transitive)To specify, especially in a formal specification document.
- Dạng rút gọn của specifiedtính từkhông so sánh (not comparable)Clipping of specified
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- specNguyên thể (infinitive)
- spec's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- specsSố nhiều (plural)
- spec'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spec'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- specedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- speccedPhân từ II (past participle)
- specingPhân từ I (present participle)
- spec'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
- speccingPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be speccedđược trang bị cấu hìnhThe camera is well specced for the price.Chiếc máy ảnh này có cấu hình tốt so với giá tiền.
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 2
Dạng rút gọn của specialization
- Clipping of specialization.
Họ từ (word family)
cùng gốc specVí dụ
- .Bản thông số kỹ thuật không đề cập gì đến hành vi này.
- .Tôi nhận thấy một số xưởng chuyên nghiệp muốn mọi thứ phải được quy định thông số hoàn chỉnh, trong khi người tự đóng ở nhà sẽ cứ làm theo cách mình muốn.
- . .Mọi thứ đều màu trắng. Không có lấy một đốm màu nào.