Nghĩa chính
- Trứng cá, ếch…danh từThe process by which something spawns.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spawnđộng từpresent participle and gerund of spawn
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spawningDạng gốc (base form)
- spawningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spawning beddanh từ | danh từ | Nền đất rắn dưới nước nơi cá sinh sản |
| spawning grounddanh từ | danh từ | Vùng dưới lòng sông hoặc hồ nơi cá sinh sản và đẻ trứng |
Ví dụ
- .Cá hồi bơi ngược dòng về bãi đẻ trứng của chúng.
- .Cá tuyết chấm đen có thể đẻ hơn một triệu quả trứng trong một lần sinh sản.
- .Hầu hết cá hồi đều chết sau khi đẻ trứng.