Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
spawning ground
danh từ
(noun)
/ˈ
s
p
ɑː
ˌ
n
i
n
ɡ
ɡ
ɹ
aʊ
n
d
z
/
Nghĩa chính
1
Vùng dưới lòng sông hoặc hồ nơi cá sinh sản và đẻ trứng
danh từ
A zone in a riverbed or lake where fish breed and lay eggs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
spawning ground
Dạng gốc
(base form)
spawning ground
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
zona de desove
giống cái
Nơi sinh sản (khu vực ở sông, hồ nơi cá gặp nhau để giao phối và đẻ trứng)
AI
1
Vùng dưới lòng sông hoặc hồ nơi cá sinh sản và đẻ trứng
1
Vùng dưới lòng sông hoặc hồ nơi cá sinh sản và đẻ trứng
1
Vùng dưới lòng sông hoặc hồ nơi cá sinh sản và đẻ trứng