Dịch

spaghettification

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự kéo căng hấp dẫn của các vật thể thành những hình dạng dài và mỏng, thường ở gần lỗ đendanh từkhông đếm được (uncountable)The gravitational stretching of objects into long, thin shapes, usually near a black hole.
  2. Lỗi trong đó dây tóc ép đùn tạo thành các sợi rối, dạng sợi hoặc hỗn loạn thay vì cấu trúc như mong muốn, thường do vấn đề về độ bám dính, cài đặt không đúng hoặc trục trặc của máy indanh từkhông đếm được (uncountable)Failure in which extruded filament forms tangled, stringy, or chaotic strands instead of the intended structure, often due to adhesion issues, improper settings, or printer malfunction.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động biến một thứ gì đó thành những sợi dài và mỏng như mì spaghetti
  1. không đếm được (uncountable)The act of turning something into long, thin strands like spaghetti.

AI