Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đậu nànhdanh từA legume plant (Glycine max), commonly cultivated for human and animal consumption and as a nitrogen-fixing ground cover.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- soybeanDạng gốc (base form)
- soybeansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soybean crop | Vụ đậu nành | |
| soybean oildanh từ | danh từ | Dầu đậu nành |
| soybean rustdanh từ | danh từ | Bệnh nấm đậu nành và các cây họ đậu khác do Phakopsora spp |
| field soybeandanh từ | danh từ | Loại cây đậu nành được trồng rộng rãi trên các cánh đồng nông nghiệp để sản xuất thương mại |
| green soybeandanh từ | danh từ | Đậu nành non được thu hoạch ở giai đoạn sinh sản khi vỏ còn xanh và hạt đã trưởng thành về mặt sinh lý |
| IOM soybeandanh từ | danh từ | Đậu tương chất lượng cao, dùng làm thực phẩm, được trồng, chế biến và có nguồn gốc từ bang Indiana, Ohio và Michigan |
| IOM soybeans | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đậu nành
- The edible seed of this plant.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' . , , . , , .Việc các vận động viên sử dụng thực phẩm bổ sung từ thảo mộc đã tăng vọt trong hai thập kỷ qua. Đứng đầu danh sách các loại thảo mộc phổ biến là hoa cúc tím và nhân sâm, trong khi tỏi, ban Âu, đậu nành, ma hoàng và các loại khác cũng đang tăng vọt về độ phổ biến hoặc từng phổ biến trong lịch sử.
- , .Dầu đậu nành biến đổi gen có thể không tốt cho sức khỏe như bạn nghĩ, nghiên cứu cho thấy.
- .Đậu phụ và tương nén đều là sản phẩm từ đậu nành.