Dịch

soybean

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đậu nànhdanh từA legume plant (Glycine max), commonly cultivated for human and animal consumption and as a nitrogen-fixing ground cover.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soybeanDạng gốc (base form)
  2. soybeansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

soybean cropVụ đậu nành
soybean oildanh từDầu đậu nành
soybean rustdanh từBệnh nấm đậu nành và các cây họ đậu khác do Phakopsora spp
field soybeandanh từLoại cây đậu nành được trồng rộng rãi trên các cánh đồng nông nghiệp để sản xuất thương mại
green soybeandanh từĐậu nành non được thu hoạch ở giai đoạn sinh sản khi vỏ còn xanh và hạt đã trưởng thành về mặt sinh lý
IOM soybeandanh từĐậu tương chất lượng cao, dùng làm thực phẩm, được trồng, chế biến và có nguồn gốc từ bang Indiana, Ohio và Michigan
IOM soybeansChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đậu nành
  1. The edible seed of this plant.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đậu nành

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ' . , , . , , .Việc các vận động viên sử dụng thực phẩm bổ sung từ thảo mộc đã tăng vọt trong hai thập kỷ qua. Đứng đầu danh sách các loại thảo mộc phổ biến là hoa cúc tím và nhân sâm, trong khi tỏi, ban Âu, đậu nành, ma hoàng và các loại khác cũng đang tăng vọt về độ phổ biến hoặc từng phổ biến trong lịch sử.
  • , .Dầu đậu nành biến đổi gen có thể không tốt cho sức khỏe như bạn nghĩ, nghiên cứu cho thấy.
  • .Đậu phụ và tương nén đều là sản phẩm từ đậu nành.

AI