Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Số nhiều của sockdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)plural of sock (footwear)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pair of sox | Đôi tất | |
| red soxdanh từ riêng | danh từ riêng | Đội bóng chày Red Sox |
| white soxdanh từ riêng | danh từ riêng | Đội bóng chày White Sox |
| Black Soxdanh từ riêng | danh từ riêng | Cái tên xúc phạm đội bóng chày Chicago White Sox đã ấn định giải World Series 1919 |
| Red Sox Nationdanh từ riêng | danh từ riêng | Cơ sở người hâm mộ của Boston Red Sox |
| sock inđộng từ | động từ | Gây ra sự gián đoạn tạm thời trong hoạt động của sân bay |
| sock itđộng từ | động từ | Thổi bay, gây ấn tượng (ai đó) |
| sock hopdanh từ | danh từ | Điệu nhảy sock |
Họ từ (word family)
cùng gốc sockVí dụ
- , ?Cậu là người hâm mộ đội Red Sox đúng không?
- .Tom là một người hâm mộ đội Red Sox.
- .Tom treo một tấm áp phích đội Red Sox trên tường.