Dịch

sock in

động từ (verb)
UK/ˌsɒk ˈɪn/US/ˌsɑk ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Gây ra sự gián đoạn tạm thời trong hoạt động của sân bayđộng từngoại động từ (transitive)To cause a temporary disruption of the operations of, usually an airport.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sock inNguyên thể (infinitive)
  2. socks inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. socked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. socking inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

put a sock in itđộng từNgừng nói; im lặng; phải ngậm miệng lại
stick a sock in itđộng từĐồng nghĩa với put a sock in it
stuff a sock in itđộng từĐồng nghĩa với put a sock in it
sock in the jawCú đấm vào hàm
sock intođộng từĐánh đập hoặc hành hung (một người)

Ví dụ

  • .
  • , .
  • ... ! wife's , ...

AI