Nghĩa chính
- Gây ra sự gián đoạn tạm thời trong hoạt động của sân bayđộng từngoại động từ (transitive)To cause a temporary disruption of the operations of, usually an airport.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sock inNguyên thể (infinitive)
- socks inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- socked inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- socking inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| put a sock in itđộng từ | động từ | Ngừng nói; im lặng; phải ngậm miệng lại |
| stick a sock in itđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với put a sock in it |
| stuff a sock in itđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với put a sock in it |
| sock in the jaw | Cú đấm vào hàm | |
| sock intođộng từ | động từ | Đánh đập hoặc hành hung (một người) |
Ví dụ
- .
- , .
- ... ! wife's , ...