Nghĩa chính
- Điệu nhảy sockdanh từIn the 1950s, informal sponsored dance at American high schools, typically held on the grounds of the high school itself in the gymnasium or cafeteria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sock hopDạng gốc (base form)
- sock hopsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “ ,” year’s , , .Bài hát ‘I Knew You Were Trouble’ là một trong những ca khúc pop xuất sắc nhất năm, mở đầu như một bài hát cổ vũ cho điệu nhảy sock với những tiếng guitar vui nhộn.
- . .Lúc đó tôi không biết các chàng trai sẽ tỏ tình với các cô gái như thế nào. Tôi đoán đó là chuyện đùa giỡn, chia sẻ những điều nhỏ nhặt, và hàng giờ đi lê bước qua những chiếc lá mùa thu, thậm chí còn lâu hơn thế trong những điệu nhảy chậm tại buổi khiêu vũ sock.