Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
soulfulness
danh từ
(noun)
/ˈ
s
oʊ
l
f
ə
l
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Tính chất đầy tâm hồn, tính chất tình cảm; khả năng làm xúc động
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being soulful.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
soulfulness
Dạng gốc
(base form)
soulfulness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
soulful
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
soulfulness
soulful
Giàu cảm xúc, đầy cảm xúc
tính từ, danh từ
soulful
ly
Biểu lộ cảm xúc sâu sắc, tác động đến cảm xúc một cách sâu sắc, có hồn, làm xúc động sâu sắc
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
soul
AI
1
Tính chất đầy tâm hồn
1
Tính chất đầy tâm hồn
1
Tính chất đầy tâm hồn