Dịch

soprano

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Giọng nữ caodanh từThe musical part higher in pitch than alto, typically encompassing the range of the treble clef.
  2. Người hát giọng nữ cao, kèn xắc-xô nữ caodanh từA person or instrument that performs the soprano part.
  3. Hát giọng kim, the théđộng từTo sing or utter with high pitch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sopranoNguyên thể (infinitive)
  2. sopranosSố nhiều (plural)
  3. soprani (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. sopranoesSố nhiều (plural)
  5. sopranoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. sopranoingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

coloratura sopranodanh từNữ cao màu sắc
dramatic sopranodanh từNữ cao kịch tính
sing sopranođộng từHát giọng nữ cao
soprano saxophonedanh từKèn xắc-xô giọng nữ cao
soprano voiceGiọng nữ cao
lyric sopranodanh từGiọng nữ cao trữ tình
singing sopranotính từBị thiến hoặc bị thương ở tinh hoàn
soprano recorderdanh từMáy ghi âm có nốt thấp nhất là C₅ (hoặc nằm trong phạm vi từ B♭₄ đến D₅)

Ví dụ

  • " ," ."Chắc chắn họ không làm hại tôi đâu", người phụ nữ the thé cất giọng.
  • .Cô ấy nổi tiếng là một ca sĩ giọng soprano.
  • .Cô ấy nổi tiếng với tư cách là một ca sĩ giọng nữ cao.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýsoprano
  2. từ tiếng Latinh bình dân*superānus
  3. từ tiếng Latinhsuper“above”

Cùng gốc (doublet)sovereign

AI