Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sonship
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
ʌ
n
ʃ
ɪ
p
/
Nghĩa chính
1
Phận làm trai
danh từ
The position or state of being a son.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sonship
Dạng gốc
(base form)
sonship
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Jesus
'
unusual
conception
and
birth
were
by
no
means
the
chief
ways
in
which
the
first
Christians
expressed
their
sense
of
his
divine
sonship
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
sonhood
Nguồn gốc
(etymology)
son
+
-ship
AI
1
Phận làm trai
1
Phận làm trai
1
Phận làm trai