solutional
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến một giải pháp (đến một vấn đề)tính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a solution (to a problem).
- Liên quan đến hoặc được hình thành bởi quá trình hòa tantính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or formed by, the process of dissolving.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa