Nghĩa chính
- Kín đáo, cẩn thậntính từkhông so sánh (not comparable)Discreet, low-key, careful.
- Một cách rất khéo léo, cẩn thận hoặc không gây rốitrạng từkhông so sánh (not comparable)In a very tactful, careful, or nondisruptive manner.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , EU's .
- .