Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
soft copy
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
ɒ
f
t
ˈ
k
ɒ
p
i
/
US
/ˈ
s
ɔ
f
t
ˈ
k
ɑ
p
i
/
Nghĩa chính
1
Bản sao kỹ thuật số, phân biệt với bản in trên giấy
danh từ
A digital copy of a document, rather than a copy printed on paper.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
soft copy
Dạng gốc
(base form)
soft cop
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Từ mới đặt ra
soft
+
copy
Ví dụ
he
sent
them
soft
copy
of
the
report
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
hard copy
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
scan
AI
1
Bản sao kỹ thuật số
1
Bản sao kỹ thuật số
1
Bản sao kỹ thuật số