Dịch

sodium bicarbonate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Muối này được sử dụng trong nấu ăn (làm chất nâng cao), làm thuốc kháng axit, làm chất tẩy rửa, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)This salt used in cooking (as a raising agent), as an antacid, as a cleaner, etc.
  2. A salt of sodium hydroxide and carbonic acid, NaHCO₃.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sodium bicarbonateDạng gốc (base form)
  2. sodium bicarbonatesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI